dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "t^"
Tằm đói một bữa bằng người đói nửa năm
Tầm đói một bữa, người đói nửa năm
Tâm động quỷ thần tri
Tam quan cao hơn chùa
Tam quan của chùa gọi là Bạch Vân am
Tam sao thất bản
Tam sao thất bổn
Tam sinh hương hoả
Tam Sơn là đất ba gò, của trời vô tận, một kho nhân tài
Tam Sơn năm xóm ba làng, chùa trên chợ dưới bán hàng vui thay
Tam sơn tứ hải, chi nhất phần điền
Tam sơn, tứ hải, nhất phần điền
Tam thập lục kế, dĩ đào vi thượng sách
Tam thập lục kế, tẩu vi thượng sách
Tằm thấy ổ, vỗ dâu vào.
Tam tinh đầu tóc bất tài, vênh sừng khoáy sọ là tai chúa nhà
Tam tỉnh khoáy sọ thì chừa, đốm đuôi nát chủ thì đưa vào nồi
Tam tinh khoáy sọ thì chừa, đốm đuôi nát chủ thì đưa vào nồi
Tam tinh, lật ách, hạ địa, mang sà
Tam tỉnh, lật ách, hạ địa, mang sà
Tâm tính tại lòng
Tam tự kinh là rình cơm nguội
Tạm vợ thì già, tạm nhà thì nát
Tạm vợ vợ già, tạm nhà nhà nát
Tằm vương tơ, nhện cũng vương tơ
Tan đàn sẩy nghé
Tàn che ngựa cưỡi
Tan cửa nát nhà
Tàn cuộc khấn sao, còn rao Ba Nàng
Tang bồng hồ thỉ
Tầng dục thấn an, tầng dục bịnh
Tâng hẩng như chó bị mất dái
Tâng hẩng như chó cụt tai
Tâng hẫng như chó mất
Tâng hẳng như chó mất dái
Tâng hẫng như chó mất dái
Tang điền thương hải
Táng mả hàm rồng không bằng lấy chồng Bến Hỉ
Táng mả hàm rồng không bằng lấy chồng Ngõ Riệc
Táng đởm kinh hồn
Tăn hăn tó hó như nhà khó được của
Tăn hăn to hó như nhà khó được của
Tanh như ngoé
Tán hươu tán vượn
Tấn nhanh giành thế, bước kế giành cơ
Tận nhơn lực phương tri thiên mạng
Tán như khướu
Tan như xác pháo
Tân niên khai bút
Tấn sườn lấy ức mà lừa, tấn gáy thì lấy tay đưa ngang cầm
Tán tài hơn tán mạng
Tan thành mây khói
Tàn vàng tán tía
Tan xương nát thịt
Táo bạo như Tào Tháo
Tao khang chỉ thê bất khả hạ đường; bần tiện chi giao mạc khả vong
Tào lao như cáo trông trăng
Tao lúc này chúng mày lúc khác
Tao tác như cáo bắt gà
Tả đột hữu xung
Tạo vật vô tình
Tập dữ tánh thành
Tập dữ tính thành
Tả phù hữu bật
Tập quán thành tự nhiên
Tấp tỉnh đã được cái đanh
Tấp tỉnh như trẻ được miếng bánh
Tấp tửng như trẻ được bánh
Tấp tửng như trẻ được cái bánh
Tất đất tấc vàng
Tật chết còn giữ quà giá
Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
Tắt đèn nhà ngói như nhà gianh
Tắt đèn nhà ngói như nhà tranh
Tắt lửa ngọn, bọn lửa than
Tắt lửa tối đèn
Tắt lửa tối đèn nhờ hàng xóm
Tắt lửa tối đèn nhờ nhau
Tật nào vẫn theo chứng ấy
Tắt nhang còn khói
Tát nước đắp lỗ
Tát nước không làm nong như ao trong hết cá
Tát nước lấp lỗ, ăn cỗ lấy phần
Tát nước theo mưa
Tát nước vào mặt
Tả tơi như bù nhìn giữ dưa
Tất tả như bà đánh ông
Tất tả như bà đả ông
Tất tả như người đi ăn giỗ hậu
Tất tả như ông già ăn cỗ về
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...